Điện thoại IP Phone Yealink SIP-T42S

Liên hệ
Yealink
Điện thoại IP Phone Yealink SIP-T42S
Trạng thái: Có hàng

Hỏi về sản phẩm này

Tôi muốn câu hỏi này được bảo mật


Dòng điện thoại SIP-T42S IP là dòng điện thoại nâng cấp từ dòng SIP-T42G, cung cấp cho doanh nghiệp và người sử dụng chất lượng đàm thoại cao cùng với nhiều tính năng mở rộng hiện đại. SIP-T42S sở hữa giao diện thân thiện với người dùng, tốc độ xử lý và hiệu năng  tổng thể tốt hơn dòng T42G. Với công nghệ Yealink Optima HD Voice và codec băng rộng của Opus mang lại chất lượng âm thanh tuyệt vời và khả năng vận hành thông suốt.

SIP-T42S IP LÀ DÒNG ĐIỆN THOẠI TIN CẬY VỚI GIÁ CẢ PHẢI CHĂNG CHO DOANH NGHIỆP.

  • HD Audio : Công nghệ Yealink Optima HD Voice kết hợp sức mạnh của phần cứng và sự tiên tiến trong công nghệ băng thông rộng của phần mềm giúp cho thiết bị có hiệu suất âm thanh tối đa. Với khả năng tùy biến linh hoạt của Opus, nếu chất lượng mạng hiện tại của bạn không cao, thiết bị vẫn có thể tùy chỉnh thông minh để chất lượng âm thanh luôn ở mức cao nhất.
     
  • Tích hợp công nghệ Gigabit Ethernet để xử lý cuộc gọi một cách nhanh chóng.
     
  • Ngoài ra, với cổng USB hoàn toàn mới. SIP-T42G có khả năng mở rộng với các tính năng mới trong tương lai như Wifi, Bluetooth và ghi âm bằng USB.
     
  • Thiết kế thanh lịch cùng với nhiều sự cải tiến mang lại nhiều khả năng tương tác hơn.

ĐIỆN THOẠI IP PHONE YEALINK SIP-T42S

Tính năng âm thanh

  • HD voice: HD handset, HD speaker
  • Wideband codec: G.722
  • Narrowband codec: G.711(A/μ), G.723.1, G.729AB, G.726, iLBC
  • DTMF: In-band, Out-of-band(RFC 2833) and SIPINFO 
  • Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Tính năng điện thoại

  • 12 VoIP accounts
  • One-touch speed dial, redial
  • Call forward, call waiting
  • Call transfer, call hold
  • Call return, group listening
  • Mute, auto answer, DND
  • 3-way conference call
  • Direct IP call without SIP proxy
  • Ring tone selection/import/delete
  • Hotline, emergency call
  • Set date time manually or automatically
  • Dial plan
  • XML Browser, 
  • Action URL/URI
  • RTCP-XR (RFC3611),VQ-RTCPXR(RFC6035)
  • Directory
  • Local phonebook up to 1000 entries
  • Black list
  • XML/LDAP remote phonebook
  • Intelligent search method
  • Phonebook search/import/export
  • Call history: dialed/received/missed/forwarded
  • USB port (2.0 compliant):
       Bluetooth earphone through BT40 (pending),
       Wi-Fi through WF40 (pending),
       USB call recording through USB flash drive (pending)
     

Tính năng IP PBX

  • Busy Lamp Field (BLF)
  • Bridged Line Apperance(BLA)
  • Anonymous call, anonymous call rejection
  • Hot-desking
  • Message Waiting Indicator (MWI)
  • Voice mail
  • Call park, call pickup
  • Intercom, paging, 
  • Music on hold
  • Call recording

Hiển thị

  • 2.7" 192x64-pixel graphical LCD with backlight
  • LED for call and message waiting indication
  • Dual-color (red or green) illuminated LEDs for line status information
  • Intuitive user interface with icons and soft keys
  • National language selection
  • Caller ID with name, number
  • Multilingual user interface
  • Power saving

Tính năng phím

  • 6 line keys with LED
  • 6 line keys can be programmed up to 15 various features (3-page view)
  • 5 features keys: message, headset, mute, redial, hands-free speakerphone
  • 4 context-sensitive “soft” keys
  • 6 navigation keys
  • 2 volume control keys
  • Illuminated mute key
  • Illuminated headset key
  • Illuminated hands-free speakerphone key

Giao diện

  • Dual-port Gigabit Ethernet
  • 1xRJ9 (4P4C) handset port
  • 1xRJ9 (4P4C) headset port 
  • 1XRJ12 (6P6C) EHS port
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af), Class 2

Tính năng khác

  • Stand with 2 adjustable angles 
  • Wall mountable
  • External universal AC adapter (optional):
  • AC 100~240V input and DC 5V/1.2A output
  • Power consumption (PSU): 1.4-3.9W
  • Power consumption (PoE): 2.1-5.9W
  • Dimension(W*D*H*T): 212mm*189mm*175mm*54mm
  • Operating humidity: 10~95%
  • Operating temperature: -10~50°C

Đóng gói

  • Qty/CTN: 5 PCS
  • N.W/CTN: 6.4kg
  • G.W/CTN: 7.0kg
  • Giftbox size: 246mm*223mm*120mm
  • Carton Meas: 627mm*256mm*235mm

Quản trị

  • Configuration: browser/phone/auto-provision
  • Auto provision via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS for mass deploy
  • Auto-provision with PnP
  • Zero-sp-touch, TR-069
  • Reset to factory, reboot
  • Phone lock for personal privacy protection
  • Package tracing export, system log

Mạng và bảo mật

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • NAT transverse: STUN mode
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP assignment: static/DHCP
  • HTTP/HTTPS web server
  • Time and date synchronization using SNTP
  • UDP/TCP/DNS-SRV(RFC 3263)
  • QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS DSCP
  • SRTP for voice 
  • Transport Layer Security (TLS)
  • HTTPS certificate manager
  • AES encryption for configuration file
  • Digest authentication using MD5/MD5-sess
  • OpenVPN, IEEE802.1X
  • IPv6
  • LLDP/CDP/DHCP VLAN
  • ICE

Viết đánh giá

Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!
    Không tốt           Tốt

0984114860